Showing posts with label KIIP 2021 Trung cấp 2. Show all posts
Showing posts with label KIIP 2021 Trung cấp 2. Show all posts

March 6, 2021

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 16과: 이민 생활 - Cuộc sống nhập cư

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 16과: 이민 생활 - Cuộc sống nhập cư

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 16과: 이민 생활 - Cuộc sống nhập cư

• Từ vựng: Khó khăn và nỗ lực của người ngoại quốc.
• Ngữ pháp:
Động từ/ Tính từ -을지도 모르다.
Danh từ + 치고
• Hoạt động: Nói về câu chuyện kinh nghiệm cuộc sống Hàn Quốc
Viết bài văn nói về ước mơ của bản thân.
• Văn hóa và thông tin: Chương trình hợp nhất xã hội và nhập quốc tịch Hàn Quốc.
- Những người này trong khoảng thời gian sống ở Hàn Quốc dường như đã xảy ra chuyện gì?
- Trong lúc sống ở Hàn Quốc, mọi người mong muốn ước mơ nào trở thành hiện thực?

March 4, 2021

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 15과: 법과 질서 - Pháp luật và trật tự

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 15과: 법과 질서 - Pháp luật và trật tự

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 15과: 법과 질서 - Pháp luật và trật tự

Từ vựng: Quy tắt và luật pháp
• Ngữ pháp:
Động từ -다시피
Động từ -는 법이다
• Hoạt động:
Nói về cuộc sống tuân thủ luật lệ
Viết về tính cần thiết của cuộc sống tuân thủ luật pháp
• Văn hóa và thông tin: Thông tin pháp lệnh trong cuộc sống dễ tìm thấy.
 Những người này đang làm gì thế?
 Các bạn tuân thủ tốt trật tự trong cuộc sống chứ?

March 1, 2021

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 14과: 생활과 경제 - Kinh tế và đời sống

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 14과: 생활과 경제 - Kinh tế và đời sống

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 14과: 생활과 경제 - Kinh tế và đời sống

• Từ vựng: Từ liên quan đến kinh tế
• Ngữ pháp:
Động/tính từ + 으므로
Danh từ + 은/는커녕
• Hoạt động: Nói về tình hình kinh tế
Viết bài phóng sự về vật giá
• Văn hóa và thông tin: Chế độ lương hưu quốc dân
 Những người này đang xem gì ở đây thế?
 Các bạn đã từng cảm nhận được tầm quan trọng của kinh tế trong cuộc sống chưa?

February 23, 2021

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 13과: 환경 보호 - Bảo vệ môi trường

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 13과: 환경 보호 - Bảo vệ môi trường

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 13과: 환경 보호 - Bảo vệ môi trường

• Tự vựng: Từ vựng thực hiện bảo vệ môi trường

• Ngữ pháp:
Động từ -는 한
Động từ -도록

• Hoạt động: Nói về vấn đề bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm môi trường
Viết bài viết giới thiệu ví dụ cụ thể việc thực hiện bảo vệ môi trường

• Văn hóa và thông tin: Vận động bảo tồn môi trường

 Bức tranh này là bức tranh gì?
 Các bạn làm gì để tạo nên môi trường sạch sẽ?

February 21, 2021

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 12과: 선거와 투표 - Bầu cử và bỏ phiếu

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 12과: 선거와 투표 - Bầu cử và bỏ phiếu

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 12과: 선거와 투표 - Bầu cử và bỏ phiếu

• Từ vựng: Từ vựng về bầu cử

• Ngữ pháp:
Động từ -나 보다, Tính từ -은가 보다
Danh từ 이야말로

• Hoạt động: Nói về việc bầu cử
Viết về tư chất của người lãnh đạo

• Văn hóa và thông tin: Việc bầu cử ở Hàn Quốc

 Những người này đang làm gì?
 Các bạn đã từng đi bầu cử chưa?

February 15, 2021

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 11과: 교육 제도 - Chế độ giáo dục

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 11과: 교육 제도 - Chế độ giáo dục

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 11과: 교육 제도 - Chế độ giáo dục

• Từ vựng: Chế độ giáo dục của Hàn Quốc

• Ngữ pháp:
Danh từ 조차
Động/tính từ -기 마련이다

• Hoạt động:
Trình bày ý kiến phản đối và tán thành về việc dạy thêm.
Viết bài viết giới thiệu chế độ giáo dục

• Thông tin và văn hóa: Giáo dục thường xuyên

 Những người này đang làm gì thế?
 Các bạn biết gì về chế độ giáo dục của Hàn Quốc?

TỪ VỰNG (Trang 146)
1. 다음을 보고 어떻게 생각하는지 이야기해 보세요.
Xem bài sau và nói lên suy nghĩ của các bạn.

국립 / 공립 학교 Trường quốc lập/công lập
국립 또는 공립 학교는 국가나 지방 공공 단체가 운영해서 학비가 싸다.
Trường quốc lập hay công lập là do nhà nước hoặc chính quyền địa phương vận hành nên học phí rẻ.

사립 학교 Trường dân lập, tư thục
사립 학교는 경쟁이 심해서 입학하기 쉽지 않다.
Trường dân lập không dễ nhập học vì cạnh tranh khốc liệt.

대안 학교 Trường đề án
대안 학교에서는 학교 교육의 문제를 해결하기 위해서 자율적인 교육 프로그램을 운영한다.
Trường đề án vận hành chương trình giáo dục tự chủ nhằm giải quyết vấn đề giáo dục trường học.
자율적: tính chất tự chủ, tính chất tự do (không chịu sự chi phối hoặc kìm kẹp của người khác và tự điều khiển hành động của mình hoặc có thể làm việc theo nguyên tắc)

공교육 Giáo dục công
공교육은 국가의 제도 속에서 교육이 이루어진다.
Giáo dục công lập được thực hiện trong hệ thống của nhà nước.

사교육 sự dạy tư, sự dạy thêm
공교육을 보충하기 위해서 학교 밖에서 사교육이 이루어진다.
Thực hiện việc dạy thêm ngoài trường học nhằm bổ sung cho giáo dục công.

교육열 nhiệt huyết giáo dục, đặt áp lực việc học
자식에 대한 학부모들의 교육열이 점점 높아지고 있다.
Nhiệt huyết giáo dục của ba mẹ đối với con cái ngày càng tăng.

주입식 교육 Giáo dục theo phương thức nhồi nhét
주입식 교육에서는 정보, 지식을 암기하는 수업이 이루어진다.
Trong giáo dục theo kiểu nhồi nhét, các tiết học được tiến hành bằng cách ghi nhớ thông tin và kiến thức.
주입식: phương thức nhồi nhét, phương thức nhồi sọ
(Phương thức truyền tri thức cho người học chủ yếu thông qua ghi nhớ hay thuộc lòng, trong giáo dục)
암기하다: thuộc lòng

창의 교육 Giáo dục sáng tạo
창의 교육에서는 새롭고 흥미로운 생각을 나누는 수업이 이루어진다.
Trong giáo dục sáng tạo, các tiết học được tiến hành bằng cách chia sẻ những ý tưởng mới mẻ và thú vị.
창의: sự sáng tạo, sự sáng chế, ý tưởng, sáng kiến

인성 교육 Giáo dục nhân cách
인성 교육에서는 사람의 마음성격을 키우는 수업이 이루어진다.
Trong giáo dục nhân cách, những tiết học nuôi dưỡng tính cách, tấm lòng của con người được thực hiện. 

2. 여러분은 다음에 대해서 어떻게 생각하세요? 교육에 대한 생각을 이야기해 보세요.
Các bạn nghĩ thế nào về những nội dung sau? Hãy nói lên suy nghĩ của các bạn về giáo dục.

•교육열 Nhiệt huyết giáo dục, Đặt áp lực việc học
•주입식 교육 / 창의 교육 Giáo dục kiểu nhồi nhét/giáo dục sáng tạo
•인성 교육 Giáo dục nhân cách

한국은 입시 경쟁도 치열하고 교육열도 높은 것 같아요.
Ở Hàn Quốc, có vẻ như sự cạnh tranh trong kỳ thi đầu vào rất khốc liệt và tinh thần hiếu học cũng rất cao.

예전에는 학교에서 대부분 지식 중심의 주입식 교육이 이루어졌는데 점점 창의 교육이 중요해지는 것 같아요.
Trước đây, hầu hết việc dạy học ở trường đều theo kiểu nhồi nhét kiến thức là chủ yếu, nhưng dường như giáo dục sáng tạo đang ngày càng trở nên quan trọng.

개인의 입시를 위한 교육도 필요하지만 우리 사회를 생각하면 인성 교육이 더 강화되어야 할 것 같아요.
Giáo dục phục vụ cho kỳ thi cá nhân là cần thiết, nhưng nếu nghĩ đến xã hội của chúng ta, thì giáo dục nhân cách nên được tăng cường hơn nữa.

February 14, 2021

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 10과: 언어생활 - Đời sống ngôn ngữ, Sinh hoạt ngôn ngữ

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 10과: 언어생활 - Đời sống ngôn ngữ, Sinh hoạt ngôn ngữ

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 10과: 언어생활 - Đời sống ngôn ngữ

- Từ vựng: Sinh hoạt ngôn ngữ đúng đắn, khó khăn khi dùng tiếng Hàn.

- Ngữ pháp:
Động từ -고 말다
Động/tính - 는 척하다

- Hoạt động:
Nói về những khó khăn khi dùng tiếng Hàn
Viết về những khó khăn khi dùng tiếng Hàn

- Văn hóa và thông tin: Tục ngữ Hàn Quốc liên quan đến lời nói

• Sinh hoạt ngôn ngữ của những người này như thế nào?
• Các bạn khi nói chuyện bằng tiếng Hàn có gặp khó khăn gì không?

February 1, 2021

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 9과: 사건과 사고 - Sự kiện và sự cố

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 9과: 사건과 사고 - Sự kiện và sự cố

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 9과: 사건과 사고 - Sự kiện và sự cố

• Từ vựng: Từ vựng liên quan đến sự kiện, tại nạn

• Ngữ pháp:
Động từ -을 뻔하다
Danh từ -으로 인해

• Hoạt động:
Nói về tai nạn xảy đến với bản thân
Viết bài viết về sự kiện và tan nạn mà bản thân đã trải qua.

• Văn hóa và thông tin: Tai nạn và đề phòng

Người này xảy ra chuyện gì thế?
Các bạn có kinh nghiệm về chuyện như vậy chứ?

January 27, 2021

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 8과: 정보화 사회 - Xã hội thông tin hóa

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 8과: 정보화 사회 - Xã hội thông tin hóa

KIIP 4 - Trung cấp 2: Bài 8: 정보화 사회 - Xã hội thông tin hóa

• Từ vựng: Làm công việc bằng điện thoại thông minh và internet

• Ngữ pháp:
Động/tính-는다면서요?
Động từ -을 겸 động từ -을 겸

• Hoạt động:
Nói về vấn đề của việc sử dụng điện thoại thông minh và internet
Viết phương án đề phòng với vấn đề nghiện điện thoại thông minh và internet

• Văn hóa và thông tin: Điện thoại thông minh và ứng dụng

- Những người này làm gì trên điện thoại thông minh và internet?
- Các bạn sử dụng điện thoại thông minh và internet chủ yếu vào lúc nào?

TỪ VỰNG (Trang 98)
1. 여러분은 어디에서 정보를 얻어요? 여러분이 자주 사용하는 것에 대해 이야기해 보세요.
Các bạn nhận thông tin từ đâu? Hãy nói về cái mà các bạn thường xuyên sử dụng.

인터넷 포털 사이트 Cổng thông tin điện tử internet
뉴스를 보다 Xem tin tức
검색을 하다 Tìm kiếm
이메일을 주고받다. Nhận gửi email 

스마트폰 채팅 앱 Ứng dụng trò chuyện trên điện thoại thông minh
대화하다 Trò chuyện
사진/동영상을 전송하다 Gửi hình ảnh/video
단톡방을 만들다 Tạo nhóm chat kakaotalk

에스엔에스(SNS) Dịch vụ mạng xã hội (Social Network Service)
글/사진/동영상을 올리다. Đăng bài viết/hình ảnh/video
댓글을 달다 Để lại bình luận

동영상 재생 사이트 Trang web (site) trình chiếu lại video
동영상을 보다 Xem video
동영상을 올리다 Đăng video
드라마/영화를 보다. Xem phim truyền hình/ phim điện ảnh

2. 여러분은 인터넷에 접속해서 주로 무엇을 해요? Các bạn kết nối internet chủ yếu làm gì?
인터넷에 접속하다: Kết nối internet
검색창에 검색어를 입력하다: Nhập từ tìm kiếm tại thanh tìm kiếm
회원 가입을 하다: Đăng ký thành viên
개인 정보를 입력하다: Điền thông tin các nhân
개인 정보 이용에 동의하다: Đồng ý sử dụng thông tin cá nhân
사진/동영상을 다운로드하다: Tải hình ảnh/video xuống
필요한 자료를 복사하다/자료를 저장하다: Lưu hay sao lưu tài liệu cần thiết
정보를 다른 사람과 공유하다: Chia sẻ thông tin với người khác

January 25, 2021

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 7과: 현대인의 질병 - Bệnh tật ở con người hiện đại

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 7과: 현대인의 질병 - Bệnh tật ở con người hiện đại

KIIP 4 - 7과: 현대인의 질병 - Bệnh tật ở con người hiện đại

• Từ vựng: Bệnh và triệu chứng
• Ngữ pháp:
Động từ-되
Động từ-었더니

• Hoạt động:
Khuyên bảo về bệnh
Viết về bệnh và thói quen sinh hoạt

• Văn hóa và thông tin:
Chế độ bảo hiểm y tế quốc dân của Hàn Quốc

Người này đau ở đâu?
Các bạn từng bị bệnh chưa? Bệnh như thế nào?

TỪ VỰNG (Trang 86)
1. Khi cơ thể không khỏe thì xuất hiện triệu chứng thế nào?
고열이 나다: Bị sốt
재채기를 하다: Hắt hơi
목이 따끔거리다: Đau cổ họng
속이 쓰리다: Đau bụng
배가 더부룩하다: Đầy hơi
얼굴에 뭐가 나다: Nổi cái gì đó lên mặt
어지럽다: Chóng mặt
다리가 붓다: Chân bị sưng
혈압이 높다: Tăng huyết áp

2. Nếu các cơ quan sau đây của cơ thể có gì bất thường bạn sẽ bị bệnh gì?
비염: Viêm mũi
기관지염: Viêm cuống phổi
위염: Viêm dạ dày
장염: Viêm ruột

January 23, 2021

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 6과: 국제화 시대 - Kỷ nguyên quốc tế hóa

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 6과: 국제화 시대 - Kỷ nguyên quốc tế hóa

[KIIP 4- Trung cấp 2] 6과: 국제화 시대 - Kỷ nguyên quốc tế hóa

Từ vựng: Hình ảnh và đặc trưng của cộng đồng quốc tế 

Ngữ pháp: 
Động/tính-던
Động/tính-을 정도로

Hoạt động: Nói về hình ảnh của thời đại quốc tế hóa 
Viết về nhân tài trong thời đại quốc tế hóa 

Văn hóa và thông tin: Tổ chức quốc tế 

Những bức ảnh này là ảnh gì? 
Trong cộng đồng quốc tế các bạn muốn củng thực hiển những hoạt động nào?

January 21, 2021

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 5과: 문화유산 - Di sản văn hóa

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 5과: 문화유산 - Di sản văn hóa

Từ vựng: Từ vựng liên quan đến Di sản văn hóa
Ngữ pháp: 
  • 얼마나 động/tính -는지 모르다
  • Động/tính -든지
Hoạt động: 
Gợi ý những nơi có thể xem Di sản văn hóa
  • Viết bài viết giới thiệu Di sản văn hóa
  • Văn hóa và thông tin: Arirang
o   Có thể ngắm nhìn cái gì ở đây?
o   Các bạn biết Di sản văn hóa nào?

TỪ VỰNG (Trang 62)

1. 여러분은 이것에 대해 들었거나 본 적이 있어요? 다음을 보고 한국의 문화유산에 대해 이야기해 보세요.
Các bạn có từng nghe hoặc từng ngắm những nơi này chưa? Hãy xem những nội dung sau và nói về Di sản văn hóa Hàn Quốc.

창덕궁 Cung điện Changdeok
불국사 Chùa Bulguk
훈민정음 해례본 Huấn dân chính âm giải lệ bản*
- 훈민정음: Huấn dân chính âm (Chữ viết ghi lại tiếng Hàn, do vua Sejong thời Joseon tạo ra năm 1443 - năm thứ 28 đời vua Sejong.)
- 해례본 Giải lệ bản (Sách ghi chép lý do sáng tạo chữ Hangeul, cách phát âm, cách dùng kèm ví dụ minh họa)
판소리 Pansori (Thể loại âm nhạc truyền thống Hàn Quốc hát kể lại câu chuyện bằng lời hát. Hát theo nhịp trống kết hợp với động tác cơ thể diễn tả câu chuyện.Tiêu biểu là năm trường đoạn Heungbuga, Chunhyangga, Simcheongga, Jeokbyeokga, Sugungga.)
성산 일출봉: Seongsan Ilchulbong, đỉnh Nhật xuất Seongsan không chỉ được công nhận là di sản thiên nhiên thế giới với hệ môi trường nhiều loài sinh vật phong phú, quý hiếm, nổi danh là nơi có cảnh tượng mặt trời mọc đẹp nhất mà còn đứng đầu trong danh sách “Top 50 điểm đến xinh đẹp tại Hàn Quốc”

문화유산 Di sản văn hóa
자연 유산 Di sản thiên nhiên
무형 유산 Di sản phi vật thể
기록 유산 Di sản tư liệu
문화재 Tài sản văn hóa, di sản văn hóa
유적지 Khu di tích
유물 Di vật

2. 다음 문화유산을 어떻게 소개할 수 있어요? 이야기해 보세요
Giới thiệu di sản văn hóa sau như thế nào? Hãy thử nói chuyện nhé.

(Từ vựng trong hình)
조선 왕릉: Lăng mộ hoàng gia Joseon
창덕궁 Cung điện Changdeok
종묘 Tông Miếu (Từ đường thờ tự các bài vị của vua và hoàng hậu thời Joseon, ở thành phố Seoul.
성산 일출봉: Seongsan Ilchulbong
백록담: Beakrokdam, hồ nước trong xanh vốn là miệng núi lửa ngày xưa nằm trên đỉnh núi Hallasan ở Jeju.
불국사: Chùa Bulguk, chùa Phật Quốc (Ngôi chùa thời Silla tọa lạc ở thành phố Gyeongju, tỉnh Gyeongsangbuk. Có nhiều di sản văn hóa quý giá thuộc nghệ thuật Phật giáo Silla như tháp Đa Bảo, tháp Thích Ca. Tên gọi chính thức là chùa Phật Quốc Gyeongju.)
수원 화성: Thành Suwon - Hwaseong, được công nhận là di sản văn hóa thế giới của UNESCO và vẫn giữ nguyên được hình dáng của hơn 200 năm trước cho đến tận bây giờ.

    • 조선 시대의 궁궐: Cung điện thời Joseon
    • 산 정상에 있는 호수: Hồ trên đỉnh núi
    • 신라 시대의 사찰: Chùa thời Silla
    • 왕의 제사를 모신 곳: Nơi thờ cúng vua
    • 조선 시대 왕의 무덤: Ngôi mộ vua thời Joseon
    • 바다 위의 큰 화산섬: Đảo núi lửa lớn nằm trên biển
    • 조선 시대의 성곽: Thành lũy thời Joseon

January 16, 2021

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 4과: 한국의 의례 - Nghi lễ của Hàn Quốc

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 4과: 한국의 의례 - Nghi lễ của Hàn Quốc

Từ vựng: Nghi lễ của Hàn Quốc
Ngữ pháp: Động/Tính từ -더니, Động/Tính từ -은 나머지
Hoạt động:
- Nói về những thủ tục trong lễ kết hôn
- Viết về những ngày đặc biệt.
Văn hóa và Thông tin: Ngày trưởng thành

Những người này đã đi đâu thế?
Mọi người cũng đã từng tham dự những lễ nghi như vậy chứ?

TỪ VỰNG (Trang 50)
1. Ai sẽ làm gì tại hội trường hôn lễ? Hãy nói thử xem nhé!
사회자: MC, người dẫn chương trình
주례: Chủ lễ
결혼식장: hội trường hôn lễ
하객: Khách
신랑: Chú rể
신부: Cô dâu

축의금을 내다: Gửi tiền chúc mừng
피로연을 하다: Tổ chức tiệc mừng cưới
폐백을 하다: Thực hiện nghi lễ Pyebaek (Việc cô dâu khi kết hôn lạy chào bố mẹ chồng và những người thân thích lớn tuổi bên nhà chồng.)

2. Ai sẽ làm gì tại nhà tang lễ của Hàn Quốc? Hãy nói thử xem nhé
고인: Người quá cố
영정: Di ảnh
장례식장: Nhà tang lễ
빈소: Nhà tang lễ
조문객: Khách viếng tang
상주: Chủ tang
조문하다: Viếng tang
조의금을 내다: Gửi tiền phúng viếng
상을 당하다: Chịu tang
상복을 입다: Mặc tang phục

NGỮ PHÁP (Trang 51, 52)
1. Động/Tính từ -더니: Bấm vào đây để xem chi tiết

Thể hiện hành động hay tình huống dẫn đến những sự thật đã được sau khi quan sát trong quá khứ. Nó thường được dùng trong 3 bối cảnh sau đây:

1) Sử dụng khi một trạng thái khác ở vế sau xuất hiện có tính tương phản, trái ngược với thứ mà người nói đã từng có kinh nghiệm hay đã biết trước đây ở vế trước (diễn tả sự đối lập giữa quá khứ và hiện tại của một sự việc, trạng thái nào đó mà người nói trực tiếp chứng kiến, trải nghiệm.) Có thể dịch là 'vậy mà, thế mà, thế nhưng'

2) Sử dụng khi tình huống kế tiếp ở vế sau xảy ra tiếp theo sau việc mà đã từng có kinh nghiệm hoặc đã biết trước đây ở vế trước (Hồi tưởng lại hành động hay việc gì mình đã trực tiếp chứng kiến trong quá khứ, lúc này xuất hiện tình huống hay thực tế khác xảy ra ngay sau đó). Lúc này rất nhiều trường hợp vế trước và vế sau là các tình huống lần lượt xuất hiện theo trình tự thời gian. Có thể dịch là 'rồi, nên'.

3) Việc đã có kinh nghiệm hoặc đã biết trước đó (vế trước) trở thành lý do mà biết đc kết quả ở vế sau đó xảy ra. Diễn tả sự thay đổi của một đối tượng sự vật, sự việc mà người nói từng chứng kiến, trải nghiệm trong qúa khứ. Sự việc chứng kiến đó chính là nguyên nhân của sự thay đổi. Có thể sử dụng cấu trúc tương đương -더니만.

January 14, 2021

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 3과: 생활 속의 과학 - Khoa học trong đời sống

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 3과: 생활 속의 과학 - Khoa học trong đời sống

  • Từ vựng: Kỹ thuật và khoa học trong đời sống.
  • Ngữ pháp: Động từ/ Tính từ - 는 줄 알다
                      Động từ - 곤 하다
  • Hoạt động: 
    - Nói về sản phẩm tối tân trong đời sống.
    - Viết đoạn văn so sánh về sự biến đổi của đời sống do sự phát triển kỹ thuật.
  • Văn hóa và thông tin: Hệ thống sưởi ấm nền.
  • Người này đang làm gì?
  • Có gì trong sản phẩm tối tân mà mọi người biết?

Từ vựng (Trang 38)
1. 다음을 보고 무엇인지 이야기해 보세요.

  • 인공 지능(AI) Trí tuệ nhân tạo (AI)\
  • 로봇 청소기 Rô bốt hút bụi
  • 인공 지능 스피커 Loa trí tuệ nhân tạo
  • 자율 주행차 Xe tự  lái
  • 스리디(3D) 프린터 Máy in 3D
  • 드론 Vật thể bay không người lái
  • 가상 현실(VR) 게임 Trò chơi thực tế ảo
  • 무인 편의점 Cửa hàng tiện lợi không người
  • 모바일 앱 Ứng dụng điện thoại

2. 여러분은 최신 기능이 있는 생활 제품이나 장소를 알고 있어요? 어떤 점이 편리해요?
Các bạn có biết vật dụng đời sống hay nơi nào có tính năng tối tân hay không? Chúng tiện lợi ở điểm nào?

  • 무인 편의점 Cửa hàng tiện lợi không người
  • 길 찾기 앱 Ứng dụng tìm đường
  • 드론 Vật thể bay không người lái

무인 편의점에 가본 적이 있어요?
Bạn đã từng đến cửa hàng tiện lợi không người bao giờ chưa?

네. 줄을 서지 않고 빠르게 계산할 수 있어서 좋아요.
Tôi từng đến rồi. Không cần phải xếp hàng và có thể tính tiền nhanh chóng nữa nên rất tuyệt. 

NGỮ PHÁP (Trang 39, 40): Bấm vào tên ngữ pháp để xem chi tiết
Động từ + 는 줄 알다[모르다]
Tính từ + (으)ㄴ 줄 알다[모르다]

Thể hiện sự khác nhau giữa thứ mà người nói đã từng dự tính, dự đoán, suy nghĩ về hoàn cảnh/ tình huống ở hiện tại với kết quả thực tế. Lúc này '알다[모르다] chủ yếu được dùng dưới dạng '알았다[몰랐다]. Có thể dịch là 'nghĩ là, tưởng là [không nghĩ là, không biết là]'

잠시드: 무인 편의점 알아요? 어제 편의점에 갔는데 주인이 없어서 당황했어요.
Bạn biết cửa hàng tiện lợi không người không? Hôm qua tôi đến cửa hàng tiện lợi nhưng không có người nào cả nên đã rất hoảng hốt.
제이슨: 신기하죠? 저도 처음 갔을 때 사람이 는 줄 알았어요.
Thần kì đúng chứ? Lần đầu tôi đến cũng tưởng là có người. 

가: 젊어 보여서 저보다 나이가 은 줄 알았어요.
Trông bạn trẻ nên tôi tưởng rằng bạn nhỏ tuổi hơn tôi.
나: 네, 가끔 그런 이야기를 들어요.
Vâng, thỉnh thoảng tôi cũng nghe những lời như vậy.

어제 본 시험이 너무 어려워서 떨어진 줄 알았어요.
Bài thi hôm qua rất khó nên tôi tưởng là trượt mất rồi.

인터넷에서 사진만 보고 가방이 큰 줄 알았어요.
Chỉ nhìn bức ảnh trên mạng rồi tôi tưởng là chiếc cặp to lắm.

1. 어떤 사실을 잘못 알고 있었을 때 어떻게 말해요? 보기 와 같이 이야기해 보세요
Khi biết một sự thật nào đó là không đúng bạn sẽ nói như thế nào? Hãy thử nói như ví dụ.

이 차는 자율 주행차다 Đây là xe tự lái
사람이 직접 운전하다 Con người trực tiếp lái xe

이게 자율 주행차예요? 저는 사람이 직접 운전하는 줄 알았어요.
Đây là xe tự lái hả? Tôi cứ tưởng là con người trực tiếp lái xe. 

1)
시험이 다음 주에 있다 Tuần sau có bài kiểm tra
시험을 오늘 보다 Hôm nay kiểm tra

2)
라민 씨는 매운 음식을 좋아하다 Ramin thích thức ăn cay
매운 음식을 못 먹다 Không thể ăn thức ăn cay.

3)
휴가라서 고향에 다녀왔다 Vì là kì nghỉ nên về quê
요즘 안 보여서 많이 바쁘다 Dạo này không gặp nên rất bận rộn

4)
제이슨 씨와 애나 씨는 회사 동료다 Jackson và Aena là đồng nghiệp cùng công ty. 
제이슨 씨와 애나 씨가 사귀다 Jackson và Aena hẹn hò. 

2. 한국에 오기 전에 한국에 대해서 어떻게 알고 있었어요? 친구들과 이야기해 보세요.
Trước khi đến Hàn Quốc bạn biết gì về Hàn Quốc? Hãy nói với bạn bè.

  • Thức ăn
  • Con người 
  • Nhà cửa (tìm nhà)

한국 음식은 다 운 줄 알았어요. 그런데 안 매운 음식도 많네요.
Tôi đã tưởng là tất cả món ăn Hàn đều cay nhưng những món không cay cũng rất nhiều.

2. Động từ - 곤 하다
Đây là ngữ pháp dùng để biểu hiện khi lặp lại cùng một hành động hay tình huống nào đó. Có thể dịch là 'Thường, hay, thường hay (làm gì đó)'. Thường đi với các từ như 곧잘, 자주, 가끔. Có thể sử dụng dưới dạng -고는 하다.

아나이스: 휴대 전화에 길 찾기 앱이 있으니까 여행할 때 참 편리한 것 같아요.
Vì có ứng dụng tìm đường trên điện thoại di động nên khi đi du lịch thì chắc sẽ tiện lợi hơn rất nhiều.
라 민: 맞아요. 길 찾기 앱이 나오기 전에는 지도를 가지고 다니면서 길을 곤 했어요.
Đúng vậy, trước khi có ứng dụng này thì tôi thường vừa mang theo bản đồ vừa tìm đường.

가: 고향 집에 자주 전화하는 편이에요?
Bạn có thường gọi điện về quê không?
나: 예전에는 시간 날 때마다 전화하곤 했는데 요즘에는 바빠서 잘 못 해요.
Lúc trước mỗi khi có thời gian thì tôi thường gọi nhưng dạo này bận nên không gọi thường xuyên được.

수업 시간에 가끔 다른 생각을 곤 해요.
Tôi thường nghĩ ngợi việc khác trong giờ học.

저는 일할 때 졸리면 커피를 시곤 해요.
Khi làm việc nếu buồn ngủ tôi thường uống cà phê.

1. 여러분은 예전에 어땠어요? 요즘은 어떤 점이 달라졌어요? 보기 와 같이 바꿔 보세요.
Mọi người lúc trước như thế nào? Gần đây đã khác điều gì? Hãy biến đổi như ví dụ

버튼을 직접 눌러서 스피커를 켜다 Trực tiếp nhấn nút rồi mở loa
인공 지능 스피커에 말을 해서 켜다 Nói vào loa trí tuệ nhân tạo rồi mở loa
=> 예전에는 버튼을 직접 눌러서 스피커를 곤 했어요. 요즘에는 인공 지능 스피커에 말을 해서 켜요.
Trước đây tôi thường trực tiếp nhấn nút rồi mở loa. Bây giờ thì nói với loa trí tuệ nhân tạo rồi mở lên.

1)
사람이 직접 청소기를 돌리다 Con người trực tiếp sử dụng máy hút bụi.
로봇 청소기가 혼자 청소하다 Rô bốt hút bụi tự dọn dẹp một mình

2)
물건을 살 때 꼭 돈을 챙겨 가다 Khi mua đồ nhất định phải mang theo tiền
휴대 전화만 가져가다 Chỉ mang theo điện thoại

3)
주말마다 고향 음식을 요리하다 Nấu món ăn quê nhà mỗi cuối tuần
배달 앱으로 간편하게 음식을 주문하다. Đặt thức ăn một cách tiện lợi nhờ những ứng dụng giao hàng

4)
밤에 야식을 자주 먹다 Thường ăn khuya
건강을 위해서 운동을 하다 Tập thể thao vì sức khỏe

2. 여러분은 이럴 때 무엇을 해요? -곤 하다'를 사용하여 친구들과 이야기해 보세요.
Mọi người làm gì lúc còn nhỏ? Hãy dùng –곤 하다 và thử nói chuyện với bạn bè

  • 스트레스를 받을 때 Khi bị stress
  • 고향 생각이 날 때 Khi nhớ quê
  • 친구를 만나서 놀 때 Khi gặp gỡ bạn bè và chơi đùa

저는 스트레스를 받을 때 휴대 전화로 게임을 곤 해요. 그러면 스트레스가 풀려요.
Khi bị stress tôi thường chơi trò chơi trên điện thoại. Nếu làm vậy thì áp lực sẽ được giải tỏa. 

January 12, 2021

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 2과: 가족의 변화 - Sự biến hóa của gia đình

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 2과: 가족의 변화 - Sự biến hóa của gia đình

  • Từ vựng: Hình thái và đặc trưng của gia đình
  • Ngữ pháp: Động/tính từ -을 뿐만 아니라, Động/tính từ -을 수밖에 없다
  • Hoạt động: Nói về đặc trưng của gia đình, Viết về hình thái của gia đình mà mình thích
  • Văn hóa và thông tin: Chính sách khuyến khích sinh con.

- Gia đình này được cấu thành như thế nào?
- Bạn đang sống với ai? Ở quê thì bạn sống với ai?

Từ vựng (Trang 26)
1. 대가족과 핵가족의 특징을 알아보세요.
Tìm hiểu về đặc điểm của đại gia đình và gia đình hạt nhân.

대가족: Đại gia đình (Gia đình có nhiều thế hệ như ông bà, cha mẹ , anh chị em cùng với vợ chồng và con cái của họ sống chung trong một nhà)

  • 부모님을 모시고 살다: Sống và phụng dưỡng ba mẹ
  • 여러 세대가 함께 살다: Nhiều thế hệ cùng sống chung
  • 가족 간의 유대가 깊다: Có mối quan hệ trong gia đình sâu sắc
  • 집안의 중요한 일은 어른들이 결정하다: Việc quan trọng trong nhà do người lớn quyết định

핵가족: Gia đình hạt nhân (Gia đình được tạo nên bởi bố mẹ và con cái chưa kết hôn)

  • 분가해서 살다: Sống riêng, ra ở riêng
  • 가사를 분담하다: Chia sẻ công việc nhà
  • 각자의 생활을 존중받다: Tôn trọng cuộc sống của từng cá nhân
  • 집안의 중요한 일은 가족이 함께 결정하다: Việc quan trọng trong nhà cùng nhau quyết định

2. 현대의 다양한 가족 형태와 특징을 알아보세요.
Tìm hiểu về đặc trưng và hình thái của nhiều gia đình thời hiện đại
- 다문화 가족: Gia đình đa văn hóa
- 맞벌이 부부: Vợ chồng cùng kiếm tiền
- 1인 가구: Gia đình 1 người
- 한 부모 가족: Gia đình bố hoặc mẹ đơn thân
- 주말부부: Vợ chồng cuối tuần/ cặp đôi cuối tuần
- 독거노인: Người già đơn thân
- 국제결혼을 하다: Kết hôn quốc tế
- 한쪽 부모와 살다: Sống với một bên bố hoặc mẹ
- 아이를 낳지 않다: Không sinh con
- 맞벌이를 하다: vợ chồng cùng kiếm tiền, vợ chồng cùng đi làm
- 주말부부로 지내다: Sống với nhau như vợ chồng cuối tuần
- 아이를 입양하다: Nhận con nuôi
- 독립하다: Độc lập
- 재혼하다: Tái hôn

Ngữ pháp (Trang 27, 28)
1. Động/tính từ + 을 뿐만 아니라: Bấm vào đây để xem chi tiết
Cấu trúc thể hiện có cả nội dung mà vế sau diễn đạt thêm vào nội dung mà vế trước diễn đạt. Vì thế nó mang nghĩa "không những...mà còn..., không chỉ... mà còn…".

-을 뿐만 아니라:  
먹다: ăn -> 먹을 뿐만 아니라
좋다: tốt -> 좋을 뿐만 아니라

-ㄹ 뿐만 아니라:  
결혼하다: kết hôn -> 결혼할 뿐만 아니라
모시다: phụng dưỡng, tiếp đón -> 모실 뿐만 아니라

*살다: sống -> 살 뿐만 아니라

고 천 : 잠시드 씨 고향에는 대가족이 많아요? 
Quê hương của Jamshid có nhiều đại gia đình không?
잠시드: 네. 부모님을 모시고 살 뿐만 아니라 여러 세대가 함께 사는 경우도 많아요.
Vâng. Không những sống cùng với bố mẹ mà cũng có nhiều trường hợp sống cùng với nhiều thế hệ nữa.

가: 부모님 모시고 식사하려고 하는데 분위기 괜찮은 식당을 알아요?
Tôi muốn dùng bữa với bố mẹ, cậu biết nhà hàng nào có bầu không khí ổn chút không?
나: 시청 옆에 있는 식당이 분위기가 좋을 뿐만 아니라 음식도 맛있어요.
Có một nhà hàng gần ủy ban nhân dân thành phố ở đó bầu không khí không những tốt mà thức ăn cũng ngon nữa.

요즘은 결혼하고 맞벌이를 할 뿐만 아니라 주말부부로 지내는 경우도 많다.
Dạo gần đây không chỉ có nhiều cặp vợ chồng kết hôn rồi cùng nhau kiếm tiền mà cũng còn có trường hợp vợ chồng (do công việc mà) chỉ ở cùng nhau vào cuối tuần.

경제적으로 힘들 뿐만 아니라 개인 생활을 중시하는 분위기 때문에 결혼하지 않는 사람이 증가하고 있다.
Không những khó khăn về mặt kinh tế mà còn vì coi trọng bầu không khí sinh hoạt riêng tư nên số người không kết hôn đang tăng lên.

1/ Hãy nói chuyện với bạn bè như ví dụ:

요즘 가족의 형태가 점점 다양해지는 것 같아요.
Hình như dạo gần đây hình thái gia đình đang dần trở nên đa dạng hơn.
네. 대가족이 점점 없어질 뿐만 아니라 홀로 사는 노인이 많아지고 있어요.
Đúng vậy. Không những các đại gia đình dần biết mất mà những người già sống đơn độc cũng đang nhiều dần.

대가족이 점점 없어지다 + 홀로 사는 노인이 많아지다
Các đại gia đình dần biết mất + Người già sống đơn độc nhiều dần.

1)
맞벌이 부부가 많다 + 집안일을 전업으로 하는 남편이 늘다
Có nhiều cặp vợ chồng đều đi làm + Người chồng tháo vát việc nhà tăng lên.

2)
성인이 되면 독립하는 사람이 늘다 + 결혼하지 않는 사람이 많다
Người sống độc lập khi trưởng thành tăng lên + Nhiều người không kết hôn.

3) 결혼하면 대부분 분가해서 살다 + 아이를 낳지 않는 부부가 많다.
Nếu kết hôn thì đa phần dọn ra ở riêng + Nhiều cặp vợ chồng không sinh con.

4) 다문화 가족이 증가하다 + 나 여러 원인으로 한 부모 가족이 증가하다.
Số lượng gia đình đa văn hóa gia tăng + Gia đình bố mẹ đơn thân tăng lên vì nhiều lí do.

2/ Hãy nói với bạn bè về các nội dung bên dưới.

  • Ngôi nhà hiện tại đang sống.
  • Nơi đang đi làm.
  • Thời tiết dạo gần đây của quê hương. 

Vì ngôi nhà tôi đang sống ở gần núi nên không những quang cảnh đẹp mà không khí cũng trong lành. 

Từ vựng mới: 
중시하다: xem trọng, coi trọng
증가하다: gia tăng
전업: chuyên nghiệp
전망: triển vọng, tầm nhìn

2. Động từ/ Tính từ - 을 수밖에 없다 buộc phải, đành phải, chỉ còn cách là. Bấm vào đây để xem chi tiết
Là ngữ pháp được sử dụng để biểu hiện rằng không còn biện pháp khác hoặc khả năng nào khác.
Biểu thị một sự thiếu hụt của lựa chọn có nghĩa là “ngoài thứ này, không còn thứ nào khác bạn có thể làm” hoặc “ngoài các tùy chọn/lựa chọn đó, không còn gì để chọn nữa cả”. Khi dịch một cách tự nhiên có thể là “đành phải, chỉ còn cách là” hoặc 'không có/còn cách nào khác là (làm gì đó), không còn cách nào khác ngoài (việc làm gì đó), không thể nào khác được'.

고천: 후엔 씨, 아르바이트 찾고 있어요?
Huen, chị đang tìm việc làm thêm hả?
후엔: 네, 슬기 교육비 때문에 지출이 늘어서 맞벌이를 할 수밖에 없어요.
Vâng, vì tiền học của Seulgi nên chi tiêu tăng lên, vì thế chỉ còn cách là hai vợ chồng đều phải kiếm tiền.

가: 지난주 수업에 왜 안 왔어요? 
Tại sao tuần trước bạn không đến lớp?
나: 갑자기 출장을 가게 돼서 수업에 빠질 수밖에 없었어요.
Đột nhiên tôi phải đi công tác nên chỉ còn cách là phải nghỉ học. 

여러 세대가 함께 사니까 가족 간의 유대가 을 수밖에 없다.
Vì nhiều thế hệ cùng chung sống với nhau nên mối liên kết gia đình không sâu sắc làm sao cho được.

독거노인이 늘고 있기 때문에 노인 복지에 대한 관심이 증가할 수밖에 없다.
Bởi vì số người già neo đơn gia tăng nên sự quan tâm về phúc lợi người cao tuổi cũng không thể không tăng lên. 

1/ Hãy nói chuyện với bạn bè như ví dụ:

가족과 떨어져 살아요?
Bạn sống xa gia đình sao?
네. 회사가 지방에 있어서 떨어져 살 수밖에 없어요.
Vâng, công ty ở vùng ngoại ô nên tôi buộc phải sống gia xa đình.

1) 매일 가계부를 쓰다. Ghi chép sổ chi tiêu mỗi ngày 
2) 항상 음식을 조금씩 사다. Luôn mua chỉ một ít thức ăn
3) 육아 휴직을 냈다. Xin nghỉ việc để chăm con
4) 명절에 음식을 많이 준비하다. Chuẩn bị nhiều thức ăn vào ngày lễ tết.

1) 식구가 늘고 지출이 많아지다. Thành viên gia đình tăng lên và chi tiêu nhiều thêm.
2) 혼자 살다 Sống một mình.
3) 아이를 볼 사람이 없다 Không có người trông coi con trẻ.
4) 대가족이다 Là một đại gia đình.

2/ 다른 방법이 없어서 할 수밖에 없는 일에 대해 친구와 이야기해 보세요.

저는 공부를 더 하고 싶지만 돈을 벌어야 해서 취직할 수밖에 없어요.
Tôi muốn tiếp tục đi học nữa nhưng vì phải kiếm tiền nên buộc phải tìm được việc.

Từ vựng:
(수업에) 빠지다: vắng học
복지: phúc lợi 
지방: địa phương, địa bàn khu vực, vùng ngoài thủ đô
식구: thành viên gia đình
육아 휴직을 내다: nghỉ việc để chăm sóc con cái.

January 11, 2021

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 1과: 한국 생활 적응 - Thích nghi cuộc sống ở Hàn Quốc

[KIIP sách mới - Trung cấp 2] 1과: 한국 생활 적응 - Thích nghi cuộc sống ở Hàn Quốc

  • Từ vựng: Thích nghi với cuộc sống ở Hàn Quốc
  • Ngữ pháp: 
    + Động từ - 느라고
    + Động từ/ Tính từ - 을수록
  • Hoạt động: 
    + Hồi tưởng lại thời kì thích nghi với cuộc sống ở Hàn Quốc.
    + Viết về kinh nghiệm định cư tại Hàn Quốc.
  • Văn hóa và Thông tin: Chương trình định cư cho người nhập cư.
  • Bạn nghĩ gì về cuộc sống ở Hàn Quốc của người này?
  • Mọi người có nhớ ngày mình đến Hàn Quốc lần đầu tiên không? Nó như thế nào?

Từ vựng (Trang 14):

부푼 꿈을 가지고 왔어요. 정말 설렜어요.
Tôi đã mang theo những giấc mơ hoài bão của mình. Thật sự rất hồi hộp. 

낯선 환경에 적응하는 게 쉽지 않았지만 새로운 생활을 즐기려고 노력했어요.
Việc thích nghi với một môi trường lạ lẫm tuy không dễ nhưng tôi đã cố gắng để tận hưởng một cuộc sống mới.

의사소통잘 안 돼서 답답했어요.
Vì không giao tiếp tốt được nên tôi đã rất bức bối. 

하나하나 다 새롬고 신기하게 느껴졌어요.
Từng thứ đều khiến tôi cảm thấy mới mẻ và thần kì. 

향수병에 걸렸어요. 가족들이 너무 그리웠어요.
Tôi cảm thấy nhớ nhà. Tôi rất nhớ gia đình của mình.

뭐든 다 할 수 있을 것 같았어요. 잘 해낼 자신이 있었어요.
Dường như tôi đều làm được tất cả mọi thứ. Tôi đã tự tin là sẽ hoàn thành tốt.

문화 차이가 커서 불편하기도 하고 재미있기도 했어요.
Tuy có chút bất tiện do khác biệt văn hóa nhưng cũng rất thú vị

살 곳과 직장을 구하려고 여기저기 뛰어다녔어요.
Tôi đi khắp nơi để tìm chỗ ở và việc làm.

한국에 사는 고향 선배가 하나부터 열까지 도움을 주었어요.
Một tiền bối sống ở Hàn Quốc đã giúp đỡ tôi từ A đến Z.

2. Cuộc sống ở Hàn Quốc hiện tại như thế nào?
이제는 주변을 돌아볼 수 있는 여유가 생겼어요.
Bây giờ tôi đã có thời gian để nhìn lại mọi thứ xung quanh.

오래 다닐 수 있는 좋은 직장이 생겨서 생활이 안정됐어요.
Vì tôi đã có một công việc tốt để làm việc lâu dài nên cuộc sống đã trở nên ổn định. 

외국인에 대한 편견 때문에 서글플 때도 있어요.
Vì những thành kiến về người ngoại quốc mà cũng có lúc tôi cảm thấy rất buồn.

한국어가 아직 서툴러서 오해를 받을 때는 속상해요.
Do chưa thông thạo tiếng Hàn nên tôi cảm thấy rất buồn những lúc bị hiểu lầm 

일을 처음 배울 때 힘들었는데 지금은 일을 쉽게 하는 나만의 노하우도 생겼어요.
Lúc đầu học việc rất mệt mỏi nhưng bây giờ tôi đã có kỹ năng riêng để làm cho công việc trở nên dễ dàng hơn. 

어느 정도 자리를 잡아서 가족들을 초청하려고 해요.
Vì đã ổn định cuộc sống được phần nào nên tôi định mời gia đình sang.

Ngữ pháp (Trang 15, 16)
1. Động từ - 느라고: Bấm vào đây để xem chi tiết
Là ngữ pháp dùng để biểu hiện nội dung vế trước trở thành nguyên nhân hoặc lý do của vế sau.
Lúc này ở vế sau nảy sinh các tình huống, hoàn cảnh mang tính phủ định, tiêu cực, thường kết hợp với các từ như '못, 안, 지 않다, 힘들다, 바쁘다, 늦다, 정신이 없다...' (sử dụng một cách đặc trưng khi biểu hiện lý do của một việc nào đó không làm được hoặc trái với mong muốn.). Có thể dịch tiếng Việt là ‘ vì...nên, vì mải (lo làm gì đó)... nên’

정아라: 한국에 오자마자 바로 한국어 공부를 시작하기 어려운 이유가 있었어요?
Có lí do gì khiến bạn khó bắt đầu việc học tiếng Hàn ngay khi đến Hàn Quốc không?
라흐만: 그때는 새로운 환경적응하느라고 공부를 시작할 수 없었어요.
Lúc đó vì phải thích nghi với một môi trường mới nên tôi không thể bắt đầu việc học của mình.
환경: môi trường

가: 어제 이사하느라고 힘들었지요?
Hôm qua vì phải chuyển nhà nên rất mệt đúng không?
나: 네. 그런데 다행히 친구들이 많이 도와줬어요.
Vâng, nhưng may mắn là bạn bè đã giúp đỡ tôi rất nhiều. 
다행히: may mắn

머리를 느라고 전화를 못 받았다.
Vì bận gội đầu nên tôi đã không bắt máy được. 
머리를 감다: gội đầu

병원에 다녀오느라고 지난주 수업에 올 수 없었습니다.
Vì phải đi bệnh viện nên tuần trước tôi không thể đến lớp được.

Từ vựng bài tập trang 15:
구하다: tìm kiếm
앞만 보고 달리다: chỉ nhìn về phía trước và chạy.
정신: tinh thần, tâm trí
뛰어다니다: chạy quanh, chạy khắp

2. Động từ/ Tính từ - 을수록: Bấm vào đây để xem chi tiết
Là ngữ pháp dùng để biểu hiện tình trạng hay mức độ của vế trước trở nên nghiêm trọng hơn thì kết quả hay tình trạng của nội dung vế sau theo đó mà tăng thêm hoặc giảm bớt. 

아나이스: 단계가 올라갈수록 한국어 공부가 더 어려워요.
Càng lên cấp độ thì việc học tiếng Hàn càng khó.
정아라: 그래도 한국어 실력이 좋아수록 생활이 더 편해질 거예요.
Nhưng năng lực tiếng Hàn càng tốt thì cuộc sống của bạn sẽ thoải mái hơn.

가: 이거 더 끓일까요?
Nấu cái này thêm lát nữa nhé?
나: 네, 조금 더 끓이세요. 미역국은 오래 일수록 더 맛있어요.
Vâng, hãy nấu thêm lát nữa đi. Canh rong biển nấu càng lâu càng ngon mà.

몸이 안 을수록 더 잘 챙겨 먹어야 한다. 
Sức khỏe càng không tốt thì càng phải ăn uống đầy đủ.
챙겨 먹다: ăn uống đầy đủ.

나이가 어릴수록 외국어를 빨리 배운다.
Tuổi càng nhỏ thì học ngoại ngữ càng nhanh.
어리다: nhỏ tuổi, trẻ

Từ vựng bài tập trang 16:
수요: nhu cầu.
향상되다: được tiến bộ, được phát triển.

December 12, 2020

[SÁCH MỚI 2O21] TỔNG HỢP NGỮ PHÁP KIIP 4 - TRUNG CẤP 2 - Chương trình hội nhập xã hội KIIP (사회통합프로그램)

[SÁCH MỚI 2O21] TỔNG HỢP NGỮ PHÁP KIIP 4 - TRUNG CẤP 2 - Chương trình hội nhập xã hội KIIP (사회통합프로그램)


Dưới đây là danh sách các cấu trúc ngữ pháp trong cuốn sách Lớp 4 - Trung cấp 2 của chương trình hội nhập xã hội KIIP (사회통합프로그램) theo sách mới (bắt đầu áp dụng từ năm 1/2021)
 
- Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn hội nhập KIIP: Bấm vào đây
- Trang facebook cập nhật bài học tiếng Hàn hội nhập KIIP: Hàn Quốc Lý Thú

--------------------

Bài 1:
 
Bài 2:
 
Bài 3: 
 
Bài 4: 
 
Bài 5:
 
Bài 6:
 
Bài 7:
 
Bài 8:
 
Bài 9:
 
Bài 10:
 
Bài 11:
Bài 12: